Forester 2.0i-L
Phiên bản không trang bị EyeSight hiện không còn xe mới.
Subaru Đà Nẵng – Tư vấn xe Subaru chính hãng tại miền Trung
XE MỚI SỐ LƯỢNG HỮU HẠN
Forester thế hệ thứ 5 với động cơ Boxer 2.0L, hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian đối xứng S-AWD và khoảng sáng gầm 220 mm.
THÔNG TIN QUAN TRỌNG
Phiên bản không trang bị EyeSight hiện không còn xe mới.
Phiên bản EyeSight dùng mâm 17 inch hiện không còn xe mới.
Chỉ còn màu Xanh Da Trời và Trắng Ngọc Trai; các màu khác đã hết.
Tồn kho có thể thay đổi sau mỗi giao dịch. Vui lòng xác nhận xe thực tế trước khi đặt cọc.
THÔNG SỐ NỔI BẬT
Cả ba phiên bản Forester nhập Thái dùng chung động cơ Boxer phun nhiên liệu trực tiếp, hộp số Lineartronic CVT, S-AWD và Subaru Global Platform. Khác biệt chính nằm ở EyeSight, X-MODE nâng cao, trang bị quan sát và kích thước mâm.
FORESTER THẾ HỆ THỨ 5
Forester nhập Thái không phải lựa chọn dành cho người mua chỉ chạy theo đời xe mới nhất. Giá trị của xe nằm ở cấu trúc kỹ thuật Subaru, không gian dễ dùng, tầm nhìn thoáng và mức đầu tư ban đầu thấp hơn đáng kể so với Forester 2.5L thế hệ mới.
Cả ba phiên bản đều truyền lực đến bốn bánh, hỗ trợ duy trì độ bám và sự ổn định khi đi mưa, qua đèo hoặc gặp mặt đường thay đổi.
Tìm hiểu S-AWDGầm cao tạo khoảng dự phòng hữu ích khi qua đường xấu, dốc hầm, đoạn ngập nhẹ hoặc những cung đường du lịch ngoài đô thị.
Khoang hành lý tiêu chuẩn 505 lít và có thể mở rộng tối đa 1.775 lít, phù hợp gia đình cần mang nhiều hành lý hoặc thường xuyên đi xa.
Hệ thống camera kép hỗ trợ quan sát phía trước, phanh tránh va chạm, kiểm soát hành trình thích ứng và hỗ trợ làn đường trong các điều kiện phù hợp.
Tìm hiểu EyeSightTHIẾT KẾ THỰC DỤNG

NGOẠI THẤT
Thân xe cao ráo, diện tích kính lớn, thanh buộc hành lý nóc và bệ bước chân chống trượt nhấn mạnh tính thực dụng của một chiếc SUV gia đình.

NỘI THẤT
Màn hình 8 inch hỗ trợ Apple CarPlay và Android Auto, điều hòa tự động hai vùng, ghế lái và ghế phụ chỉnh điện 8 hướng giúp cabin phục vụ tốt nhu cầu hằng ngày.
CÔNG NGHỆ HỖ TRỢ NGƯỜI LÁI
EyeSight dùng dữ liệu hình ảnh từ camera kép để nhận diện phương tiện phía trước, chướng ngại vật, vạch đường và một số đối tượng khác. Hệ thống hỗ trợ người lái nhưng không thay thế việc quan sát, phán đoán và điều khiển xe an toàn.
Hỗ trợ duy trì tốc độ cài đặt và khoảng cách với xe phía trước.
Hỗ trợ giữ xe gần trung tâm làn khi các điều kiện vận hành được đáp ứng.
Hỗ trợ cảnh báo và phanh khi hệ thống nhận diện nguy cơ va chạm phía trước.
Hỗ trợ điều khiển vô lăng nhằm giảm nguy cơ xe rời khỏi làn.
Hỗ trợ hạn chế công suất khi phát hiện nguy cơ đạp nhầm hoặc đạp ga quá mạnh.
Thông báo khi xe phía trước đã bắt đầu di chuyển nhưng xe của bạn vẫn dừng.
CÔNG NGHỆ CỐT LÕI SUBARU
Bốn thành phần làm nên cách Forester vận hành: trọng tâm thấp, truyền lực cân đối, kiểm soát lực kéo khi đường khó và kết cấu thân xe hướng đến độ cứng vững.
ĐỘNG CƠ BOXER
Cách bố trí xy-lanh đối xứng góp phần hạ trọng tâm và giảm rung động không mong muốn.
Tìm hiểu động cơ BoxerSYMMETRICAL AWD
Bố cục truyền động đối xứng và lực kéo tại bốn bánh hỗ trợ Forester giữ sự ổn định khi đường trơn hoặc điều kiện bám thay đổi.
Tìm hiểu S-AWDX-MODE
Cả ba phiên bản đều có X-MODE và hỗ trợ đổ đèo; bản 2.0i-S EyeSight được trang bị cấu hình X-MODE cải tiến.
Tìm hiểu X-MODE
BA PHIÊN BẢN FORESTER 2.0L
Ba phiên bản được giữ lại đầy đủ để khách hàng phân biệt cấu hình. Chỉ bản Forester 2.0i-S EyeSight còn xe mới tại thời điểm cập nhật.
Đã hết hàngPHIÊN BẢN TIÊU CHUẨN
Phiên bản này hiện không còn xe mới.
Đã hết hàngBỔ SUNG EYESIGHT 4.0
Phiên bản này hiện không còn xe mới.
Chỉ còn 2 màuPHIÊN BẢN CAO CẤP
Còn màu Xanh Da Trời và Trắng Ngọc Trai. Các màu khác đã hết hàng.
Giá bán, quà tặng và số lượng xe có thể kết thúc khi hết xe hoặc hết chương trình. Cần xác nhận lại tại thời điểm giao dịch.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Dữ liệu dưới đây được đối chiếu theo tài liệu thông số kỹ thuật Forester và sổ tay hướng dẫn sử dụng chính thức. Trên màn hình nhỏ, kéo ngang bảng để xem đủ ba phiên bản.
| Hạng mục | 2.0i-L | 2.0i-L EyeSight | 2.0i-S EyeSight |
|---|---|---|---|
| Loại động cơ | Boxer xăng, phun nhiên liệu trực tiếp, 4 xy-lanh, DOHC 16 van | ||
| Dung tích động cơ | 1.995 cc | ||
| Công suất cực đại | 156 PS tại 6.000 vòng/phút | ||
| Mô-men xoắn cực đại | 196 Nm tại 4.000 vòng/phút | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu | 63 lít | ||
| Hộp số | Lineartronic CVT, 7 cấp số ảo và lẫy chuyển số | ||
| Tăng tốc 0–100 km/h | 10,3 giây | ||
| Vận tốc tối đa | 193 km/h | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Tiêu thụ nhiên liệu: tổ hợp / đô thị cơ bản / đô thị phụ | 6,90 / 8,60 / 5,90 lít/100 km | 8,35 / 11,13 / 6,77 lít/100 km | 7,76 / 9,41 / 6,81 lít/100 km |
| Dài × rộng × cao | 4.640 × 1.815 × 1.730 mm | ||
| Chiều dài cơ sở | 2.670 mm | ||
| Khoảng sáng gầm | 220 mm | ||
| Dung tích khoang hành lý | 505 lít; tối đa 1.775 lít | ||
| Cỡ lốp và mâm | 225/60 R17 | 225/60 R17 | 225/55 R18 |
| Khối lượng không tải | 1.538 kg | 1.540 kg | 1.550 kg |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | 5,4 m | ||
| Hạng mục | 2.0i-L | 2.0i-L EyeSight | 2.0i-S EyeSight |
|---|---|---|---|
| Symmetrical AWD | Có | Có | Có |
| Hệ thống treo độc lập 4 bánh | Có | Có | Có |
| Kiểm soát cân bằng điện tử VDC | Có | Có | Có |
| X-MODE | Có | Có | Có |
| X-MODE cải tiến | Không | Không | Có |
| ABS và phân bổ lực phanh điện tử EBD | Có | Có | Có |
| Giữ phanh tự động AVH | Có | Có | Có |
| Điều hướng mô-men xoắn chủ động ATV | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp và ưu tiên chân phanh | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ đổ đèo | Có | Có | Có |
| Hạng mục | 2.0i-L | 2.0i-L EyeSight | 2.0i-S EyeSight |
|---|---|---|---|
| Subaru EyeSight 4.0 | Không | Có | Có |
| Kiểm soát hành trình thích ứng | Không | Có | Có |
| Định tâm làn đường và hỗ trợ đánh lái theo xe phía trước | Không | Có | Có |
| Phanh tránh va chạm | Không | Có | Có |
| Đánh lái khẩn cấp tự động | Không | Không | Có |
| Cảnh báo và tránh chệch làn đường | Không | Có | Có |
| Cảnh báo đảo làn | Không | Có | Có |
| Cảnh báo xe phía trước di chuyển | Không | Có | Có |
| Kiểm soát bướm ga tránh va chạm | Không | Có | Có |
| Đèn pha tự động điều chỉnh theo góc lái SRH | Không | Không | Có |
| Đèn pha thông minh HBA | Không | Không | Có |
| Camera cập lề | Không | Không | Có |
| Cốp điện chống kẹt, nhớ vị trí | Không | Không | Có |
| Phát hiện phương tiện phía sau SRVD | Không | Không | Có |
| Cửa sổ điện chống kẹt | Có | Có | Có |
| Tín hiệu báo dừng khẩn cấp | Có | Có | Có |
| Hạng mục | 2.0i-L | 2.0i-L EyeSight | 2.0i-S EyeSight |
|---|---|---|---|
| Subaru Global Platform | Có | Có | Có |
| Động cơ Boxer thiết kế trượt gầm khi va chạm | Có | Có | Có |
| Khung xe gia cường hình nhẫn | Có | Có | Có |
| Kết cấu cản trước hấp thụ lực va chạm | Có | Có | Có |
| 7 túi khí SRS | Có | Có | Có |
| Mui xe và trần cabin an toàn khi lật | Có | Có | Có |
| Tự động mở khóa cửa khi va chạm | Có | Có | Có |
| Dây đai an toàn 3 điểm cho hàng ghế sau | Có | Có | Có |
| Hạng mục | 2.0i-L | 2.0i-L EyeSight | 2.0i-S EyeSight |
|---|---|---|---|
| SI-DRIVE Sport và Intelligent | Có | Có | Có |
| Màn hình HD 8 inch | Có | Có | Có |
| Apple CarPlay, Android Auto và Bluetooth | Có | Có | Có |
| Nhận diện và điều khiển bằng giọng nói | Có | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh, khởi động nút nhấn | Có | Có | Có |
| Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | Có | Có | Có |
| Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng | Có | Có | Có |
| Thanh buộc hành lý nóc xe | Có | Có | Có |
| Đèn pha LED tự động bật/tắt | Có | Có | Có |
| Tự động điều chỉnh độ cao chùm sáng | Không | Không | Có |
| Điều hòa tự động 2 vùng | Có | Có | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | Có | Có | Có |
| Đèn sương mù LED trước | Không | Không | Có |
| Đèn sương mù LED sau | Có | Có | Có |
Mức tiêu thụ nhiên liệu là số liệu công bố theo tài liệu sản phẩm; kết quả thực tế thay đổi theo tải trọng, điều kiện đường, thời tiết, lốp và cách điều khiển. EyeSight là hệ thống hỗ trợ, người lái luôn chịu trách nhiệm vận hành xe an toàn.

TỒN KHO MÀU NGOẠI THẤT
Màu hiển thị trên màn hình có thể khác nhẹ so với xe thực tế. Hãy kiểm tra đúng xe, số khung và tình trạng ngoại thất trước khi đặt cọc.

Tông sáng, sạch và phù hợp với phong cách SUV gia đình.

Tông xanh khác biệt, dịu mắt và nhận diện rõ chất phiêu lưu của Forester.
CHỌN ĐÚNG THEO NHU CẦU
Hai dòng xe phục vụ hai ưu tiên khác nhau. Forester nhập Thái hấp dẫn ở mức đầu tư và cấu hình 2.0i-S EyeSight nhiều trang bị; Forester 2.5L nhập Nhật phù hợp người muốn nền tảng thế hệ mới, động cơ mạnh hơn và nguồn xe lâu dài hơn.
SỐ LƯỢNG HỮU HẠN
THẾ HỆ MỚI
FORESTER NÀY PHÙ HỢP VỚI AI?
Khoang xe rộng, 7 túi khí, S-AWD và EyeSight trên bản S tạo một cấu hình bảo vệ toàn diện.
S-AWD, X-MODE, gầm 220 mm và hỗ trợ đổ đèo hữu ích trên nhiều cung đường miền Trung.
Mức giá đặc biệt giúp khách hàng tiếp cận cấu hình AWD và EyeSight với chi phí ban đầu thấp hơn.
Đây là xe tồn kho hữu hạn; khách hàng cần sẵn sàng chọn giữa Trắng Ngọc Trai và Xanh Da Trời.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Những thông tin quan trọng cần xác nhận trước khi chọn chiếc Forester còn lại.
Dòng xe có ba phiên bản: 2.0i-L, 2.0i-L EyeSight và 2.0i-S EyeSight. Hiện hai bản 2.0i-L đã hết hàng; chỉ còn số lượng hữu hạn bản 2.0i-S EyeSight.
Chỉ còn Xanh Da Trời và Trắng Ngọc Trai. Xanh Rêu Pha Lê, Xám Bạc Ánh Kim, Nâu Đồng Ánh Kim, Bạc Ánh Kim và Đen Pha Lê đã hết hàng.
Không. Trang này giới thiệu xe mới chưa đăng ký còn lại trong kho. Tuy nhiên, khách hàng nên kiểm tra trực tiếp tình trạng xe, số VIN, số km hiển thị và biên bản bàn giao trước khi mua.
Forester 2.0i-L EyeSight và 2.0i-S EyeSight có EyeSight 4.0; bản 2.0i-L không có. Đánh lái khẩn cấp tự động chỉ được trang bị trên bản 2.0i-S EyeSight.
Có. Cả ba phiên bản đều được trang bị hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian đối xứng Symmetrical AWD, X-MODE và hỗ trợ đổ đèo.
Xe có 7 túi khí SRS gồm túi khí trước, túi khí bên, túi khí rèm và túi khí đầu gối cho người lái.
Chưa. Đây là giá bán lẻ đặc biệt của xe, chưa gồm lệ phí trước bạ, biển số, đăng kiểm, phí sử dụng đường bộ và bảo hiểm bắt buộc. Chi phí lăn bánh thay đổi theo địa phương.
Forester mới chính hãng được áp dụng chính sách bảo hành 5 năm không giới hạn số km, theo điều kiện và phạm vi bảo hành của Subaru Việt Nam.
Chọn Forester nhập Thái nếu ưu tiên mức đầu tư thấp, trang bị dày trên bản 2.0i-S và chấp nhận màu xe giới hạn. Chọn Forester nhập Nhật 2.5L nếu ưu tiên động cơ mạnh hơn, nền tảng thế hệ mới và nhiều lựa chọn xe lâu dài hơn.
XE CÒN LẠI KHÔNG NHIỀU
Liên hệ Subaru Đà Nẵng để xác nhận xe Forester 2.0i-S EyeSight còn trong kho, màu ngoại thất, số VIN, chương trình bán hàng và chi phí lăn bánh tại địa phương.